Từ: dụ, hu, vu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dụ, hu, vu:

芋 dụ, hu, vu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dụ,hu,vu

dụ, hu, vu [dụ, hu, vu]

U+828B, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, hu1, xu1, yu3, yu2;
Việt bính: wu6;

dụ, hu, vu

Nghĩa Trung Việt của từ 芋

(Danh) Khoai.
§ Tục gọi là dụ đầu
.
◇Sử Kí : Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ.
§ Ta quen đọc là vu.Một âm là hu.

(Tính)
To lớn.
vu, như "vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)" (gdhn)

Nghĩa của 芋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: VU
1. khoai sọ; khoai môn。多年生草本植物,块茎椭圆形或卵形,叶子略呈卵形,有长柄,花穗轴在苞内,雄花黄色,雌花绿色。块茎含淀粉很多,供食用。
2. củ khoai sọ; củ khoai môn。这种植物的块茎。
3. cây có củ; cây thân củ。泛指马铃薯、甘薯等植物。
洋芋
khoai tây
山芋
củ rừng
Từ ghép:
芋艿 ; 芋头

Chữ gần giống với 芋:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芋 Tự hình chữ 芋 Tự hình chữ 芋 Tự hình chữ 芋

Nghĩa chữ nôm của chữ: vu

vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vu:kêu vi vu, thổi vi vu
vu:vu vơ (vớ vẩn)
vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan
vu:tả vu (dãy nhà bên trái)
vu:cây tầm vu
vu:đàm vu (ống nhổ)
vu:vu (loại sáo ngày xưa)
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu khúc, nói vu vơ
vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
vu:hoang vu
vu:hoang vu
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:vu cáo, nói vu vơ
vu:nói vu vơ
vu:vu (lễ cầu mưa)
dụ, hu, vu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dụ, hu, vu Tìm thêm nội dung cho: dụ, hu, vu